Support
Twitter Facebook Google Plus LinkedIn RSS Feed

Top 10 cuốn sách hay nhất mọi thời đại bạn nên đọc

PHP - Sort Functions For Arrays

http://www.qhonline.info/forum/showthread.php/4681-mang-trong-php-part1-

http://www.qhonline.info/forum/showthread.php/4682-mang-trong-php-part2-


Toán tử diều khiển trong mảng


ExampleNameResult
$a + $bUnionCộng các phần tử với chỉ số (key) khác nhau của 2 mảng
$a == $bEqualityTRUE if $a and $b giống nhau về key,giá trị.
$a ===$b       IdentityTRUE if $a and $b giống nhau về key,giá trị và vị trí cái key
$a != $bInequalityTRUE if $a không bằng $b.(Tương tự cách check $a == $b)
$a <> $bInequalityTRUE if $a không bằng $b.(Tương tự cách check $a == $b)
$a !== $bNon-identityTRUE if $a không giống $b.(Tương tự  check $a === $b)


Các function xử lý mảng


FunctionDescription
array()Tạo mảng mới
array_change_key_case()Thay đổi tất cả các chữ trong mảng thành chữ hoa or uppercase
array_chunk()Chia một mảng thành nhiều phần của mảng
array_column()Lây ra giá trị của một cột trong mảng(version >= 5.5.0)
array_combine()$c = array_combine($a,$b)
Tạo ra một mảng $c có key là $a và giá trị các $b
array_count_values()Đếm số lần xuất hiện của các giá trị trong mảng

array_diff()array_diff($a,$b) Tìm các phần tử mảng có trong $a mà không có trong $b(Chỉ so sánh giá trị)
array_diff_assoc()array_diff_assoc($a,$b)  Tìm các phần tử mảng có trong $a mà không có trong $b( So sánh cả giá trị và vị trí)
array_diff_key()Compare arrays, and returns the differences (compare keys only)
array_diff_uassoc()Compare arrays, and returns the differences (compare keys and values, using a user-defined key comparison function)
array_diff_ukey()Compare arrays, and returns the differences (compare keys only, using a user-defined key comparison function)
array_fill()array_fill(0,100,"10")  Tạo một mảng có 100 phần tử  
array_fill_keys()Fills an array with values, specifying keys
array_filter()Filters the values of an array using a callback function
array_flip()Flips/Exchanges all keys with their associated values in an array
array_intersect()Compare arrays, and returns the matches (compare values only)
array_intersect_assoc()Compare arrays and returns the matches (compare keys and values)
array_intersect_key()Compare arrays, and returns the matches (compare keys only)
array_intersect_uassoc()Compare arrays, and returns the matches (compare keys and values, using a user-defined key comparison function)
array_intersect_ukey()Compare arrays, and returns the matches (compare keys only, using a user-defined key comparison function)
array_key_exists()Checks if the specified key exists in the array
array_keys()Returns all the keys of an array
array_map()Sends each value of an array to a user-made function, which returns new values
array_merge()Merges one or more arrays into one array
array_merge_recursive()Merges one or more arrays into one array recursively
array_multisort()Sorts multiple or multi-dimensional arrays
array_pad()Inserts a specified number of items, with a specified value, to an array
array_pop()Deletes the last element of an array
array_product()Calculates the product of the values in an array
array_push()Inserts one or more elements to the end of an array
array_rand()

array_rand($ten_mang,$n) Lấy $n số ngẫu nhiên trong mảng
array_reduce()Returns an array as a string, using a user-defined function
array_replace()Replaces the values of the first array with the values from following arrays
array_replace_recursive()Replaces the values of the first array with the values from following arrays recursively
array_reverse()Returns an array in the reverse order
array_search()Searches an array for a given value and returns the key
array_shift()Removes the first element from an array, and returns the value of the removed element
array_slice()Returns selected parts of an array
array_splice()Removes and replaces specified elements of an array
array_sum()Returns the sum of the values in an array
array_udiff()Compare arrays, and returns the differences (compare values only, using a user-defined key comparison function)
array_udiff_assoc()Compare arrays, and returns the differences (compare keys and values, using a built-in function to compare the keys and a user-defined function to compare the values)
array_udiff_uassoc()Compare arrays, and returns the differences (compare keys and values, using two user-defined key comparison functions)
array_uintersect()Compare arrays, and returns the matches (compare values only, using a user-defined key comparison function)
array_uintersect_assoc()Compare arrays, and returns the matches (compare keys and values, using a built-in function to compare the keys and a user-defined function to compare the values)
array_uintersect_uassoc()Compare arrays, and returns the matches (compare keys and values, using two user-defined key comparison functions)
array_unique()Removes duplicate values from an array
array_unshift()Adds one or more elements to the beginning of an array
array_values()Returns all the values of an array
array_walk()Applies a user function to every member of an array
array_walk_recursive()Applies a user function recursively to every member of an array
arsort()Sorts an associative array in descending order, according to the value
asort()Sorts an associative array in ascending order, according to the value
compact()Create array containing variables and their values
count()Returns the number of elements in an array
current()Returns the current element in an array
each()Returns the current key and value pair from an array
end()Sets the internal pointer of an array to its last element
extract()Imports variables into the current symbol table from an array
in_array()Checks if a specified value exists in an array
key()Fetches a key from an array
krsort()Sorts an associative array in descending order, according to the key
ksort()Sorts an associative array in ascending order, according to the key
list()Assigns variables as if they were an array
natcasesort()Sorts an array using a case insensitive "natural order" algorithm
natsort()Sorts an array using a "natural order" algorithm
next()Advance the internal array pointer of an array
pos()Alias of current()
prev()Rewinds the internal array pointer
range()range(1,20) or range(a,z) Tạo mảng từ 1->20 hoặc a->z 
reset()Đặt con trỏ vào phần tử đầu tiên của mảng
rsort()Sắp xếp các giá trị(không phải key) theo thứ tự giảm dần
shuffle()Shuffles an array
sizeof()Alias of count()
sort()Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
uasort() uasort($array, 'cmp');
Sắp xếp các giá trị trong mảng theo một kiểu sắp xếp đã người dùng viết sẵn

Với cmp là một function viết kiểu sắp xếp của mảng theo giá trị
uksort() uksort($array, 'cmp');
Sắp xếp các key trong mảng theo một kiểu sắp xếp đã người dùng viết sẵn

Với cmp là một function viết kiểu sắp xếp của mảng theo key
usort()Sắp xếp một mảng bằng cách sử dụng function viết sẵn




Các hàm check khác trong array

http://www.php.net/manual/en/function.unset.php




  1. Mảng chỉ mục
       -Khởi tạo
          Có 2 cách khởi tạo

Là một danh sách các phần tử có cùng kiểu dữ liệu.Mảng có thể là mảng một chiều hay nhiều chiều. 
Mảng có 2 thành phần là chỉ mục (key) và giá trị. Chỉ mục có thể là số nguyên hoặc là chuỗi . Bạn có thể khởi tạo mảng bằng các cách như sau:
PHP Code:
$arr[key] = value;$arr[] = value;$arr= array($key1 =>value1,$key2=>value2);$arr = array(value1value2); 

1.Mảng một chiều có chỉ mục: là mảng được quản lý bằng cách sử dụng chỉ số dưới kiểu integer để biểu thị vị trí của giá trị yêu cầu.Cú pháp: $name[index1];
Ví dụ: một mảng một chiều có thể được tạo ra như sau:
PHP Code:
$meat[0]="chicken";

            
$meat[1]="steak";

            
$meat[2]="turkey"

Bạn cũng có thể sử dụng hàm array( ) của PHP để tạo ra một mảng.Ví dụ:

PHP Code:
$meat=array("chicken","steak","turkey"); 
Lưu ý : Phần tử đầu tiên của mảng có chỉ mục là 0 , không phải 1 .->Khi khai báo mảng , chỉ mục khởi đầu không nhất thiết là 0 .
ví dụ bạn tạo mảng thế này
PHP Code:
$meat = array("chicken","steak","tukey"); 
Để lấy phần tử đầu tiên bạn sẽ gọi
PHP Code:
echo $meat[0]; 
Nhưng nếu khia báo thế này
PHP Code:
$arr[5] = 1
thì chỉ mục tiếp theo là 6.

PHP Code:
$arr[] = 3// key là 6 nhá. 
2.Mảng một chiều kết hợp: rất thuận lợi khi dùng để ánh xạ một mảng sử dụng các từ hơn là sử dụng các số ( integer), nó giúp ta giảm bớt thời gian và các mã yêu cầu để hiển thị một giá trị cụ thể.
Ví dụ:

PHP Code:
$annhau["ruou"] = "Minh Mạng Tửu";$annhau["khaivi"] = "Lạc rang";$annhau["Trangmieng"] = "Chuối"
Một cách khác là bạn có thể sử dụng hàm array( ) của PHP để tạo ra một mảng loại này, ví dụ như sau:

PHP Code:
$annhau = array( "ruou" => "Minh Mạng Tửu""khaivi" => "Lạc Rang""trangmieng" => "Chuối"); 
Khi truy xuất phần tử mảng :
PHP Code:
echo $annhau["ruou"]; 
Sẽ xuất ra : Minh Mạng Tửu

3.Mảng nhiều chiều có chỉ mục: chức năng của nó cũng giống như mảng một chiều có chỉ mục, ngoại trừ việc nó có thêm một mảng chỉ mục được dùng để chỉ định một phần tử. Cú pháp: $name[index1] [index2]..[indexN];

Một mảng hai chiều có chỉ mục được tạo ra như sau:

PHP Code:
$position $chess_board[5][4]; 
4.Mảng đa chiều kết hợp: khá hữu ích trong PHP. Giả sử bạn muốn ghi lại các cặp rượu-thức ăn, không chỉ loại rượu, mà cả nhà sản xuất. Bạn có thể thực hiện như sau:

PHP Code:
$pairings["Martinelli"] ["zinfandel"] = "Broiled Veal Chops";$pairings["Beringer"] ["merlot"] = "Baked Ham";$pairings["Jarvis"] ["sauvignon"] = "Prime Rib";

-------------- 
Hết phần khái niệm , tiếp theo là giới thiệu các hàm để truy xuất mảng
Để truy xuất hay nhập giá trị cho 1 phần tử mảng cụ thể , bạn có thể gọi trực tiếp chúng như sau:
PHP Code:
$arr $mang[1];hoặc
$arr 
$dothi["x"]; 
Cú pháp là tên mảng[chỉ mục]

Tips : Để xóa 1 phần tử ra khỏi mảng , ta dùng unset()
Ví dụ
PHP Code:
$arr = array(1,2,3,4);
unset(
$arr[2]);// $arr bay giờ là array(1,2,4); 
Để điếm các phần tử của mảng , dùng hàm count()
PHP Code:
$arr = array(1,2,3,4);$so count($arr); // đố bạn bằng bao nhiu ? 
Để duyệt qua hết tất cả các phần tử của mảng (truy xuất hoặc nhập giá trị) ta dùng các cách sau:
Cách thứ nhất , dùng vòng lập for
Nếu biết trước số phần tử của mảng ta có thể dùng vòng lặp for để duyệt qua các phần tử mảng:

PHP Code:
<?php
$giatri 
= array(1,2,3,4,5,6,7,8,9,10);
for (
$i 0$i 10 $i ++)
echo 
$giatri[$i]."<br>";?>
Chạy đoạn mã trên PHP sẽ xuất ra từ 1 đến 10 .

Để nhập giá trị vào thì cũng thế nhá
Ví dụ

PHP Code:
<?phpfor ($i 0$i 10 $i ++)
echo 
$giatri[$i] = $i +;?>
Cách thứ 2 : Dùng Foreach
Cú pháp :

PHP Code:
foreach (array_expression as $value)
    
statementforeach (array_expression as $key => $value)
    
statement 
Ví dụ

PHP Code:
<?php
$giatri 
= array(1,2,3,4,5,6,7,8,9,10);
foreach (
$giatri as $value)
echo 
$value."<br>";?>
Với foreach này để nhập giá trị vào ta phải thêm dấu " &" trước biến $value , như thế này &$value

PHP Code:
<?php
$arr 
= array(1234);
foreach (
$arr as &$value) {
    
$value $value 2;
}
// $arr is now array(2, 4, 6, 8)?>
Thêm 1 ví dụ nữa , lần này sẽ có sự xuất hiện của chỉ mục
PHP Code:
<?php
$arr 
= array("mot"=>"one""hai"=>"two","ba"=> "three");
foreach (
$arr as $key => $value) {
    echo 
"Key: $key; Value: $value<br />\n";
}
?>
Một cách khác để làm như trên ta sẽ dùng vòng lặp while đi với list() và each(). Xét ví dụ sau , thay vì dùng foreach như trên thì ta dùng while như sau:
PHP Code:
<?php
$arr 
= array("one""two","three");
while (list(
$key$value) = each($arr)) {
    echo 
"Key: $key; Value: $value<br />\n";
}
?>
Lưu ý , list() chỉ hoạt động với mảng có chỉ mục là số và phần tử khởi đầu của mảng có chỉ mục là 0 ( PHP manual nói thế)
List sẽ gán giá trị cho biến được khai báo bên trong hàm list với giá trị là giá trị tương ứng của mảng.
Còn hàm each() sẽ trả về giá trị chỉ mục và giá trị của phần tử mảng hiện tại , đồng thời chuyển vị trí của chỉ mục lên 1 đơn vị , sẽ trả về False nếu vị trí của chỉ mục là vị trí cuối cùng trong mảng.Cặp giá trị trả về này sẽ nằm trong 1 mảng 4 phần tử là 0,1 , key, value . Phần tử 0 và key chứa tên chỉ mục của mảng, phần tử 1 và value tất nhiên sẽ chứa giá trị .
Có thể chỉ sử dụng while và each thôi cũng được
PHP Code:
<?php
$arr 
= array("one""two","three");
while (
$phantu each($arr)) {
    echo 
"Key: $phantu["key"]; Value: $phantu["value"]<br />\n";
}
?>
Đối với mảng nhiều chiều thỉ cách làm cũng tương tự, chỉ phức tạp hơn là thêm 1 vòng lặp nữa.
PHP Code:
<?php
$sanpham 
= array( array("ITL","INTEL","HARD"),
                        array(
"MIR""MICROSOFT","SOFT"),
                        array(
"PHP""PHPVN.ORG","TUTORIAL")
                         );
for (
$row 0$row 3$row++)
 {
    for (
$col 0$col <3$col++)
        {
         echo 
"|".$sanpham[$row][$col];
         }
echo 
"<br>";
}
?>
Sắp xếp mảng
Do PHP lưu trữ các phần tử trong mảng theo thứ tự chúng được đưa vào mảng, chính vì vậy đôi lúc sẽ nảy sinh nhu cầu sắp xếp các phần từ trong mảng. Để sắp xếp ta có thể dùng các hàm có sẵn của PHP, tiêu biểu là hàm sort

PHP Code:
<?php
    $arr 
= array(536421);
    
var_dump($arr);
    echo 
"<br/>\n";
    
sort($arr);
    
var_dump($arr); ?>
Kết quả thu được sẽ là:
Code:
 array(6) {

    * => int(5) [1]=> int(3) [2]=> int(6) [3]=> int(4) [4]=> int(2) [5]=> int(1) }

array(6) {

    * => int(1) [1]=> int(2) [2]=> int(3) [3]=> int(4) [4]=> int(5) [5]=> int(6) }
Các bạn có thể thấy là các giá trị đã được sắp xếp tăng dần tuy nhiên các key cũng đã bị thay đổi. Để dữ nguyên các key ban đầu, ta sử dụng hàm asort. Thay thế hàm sort trong ví dụ bằng asort thì sẽ thu được kết quả như sau:
Các bạn có thể thấy là các giá trị đã được sắp xếp tăng dần tuy nhiên các key cũng đã bị thay đổi. Để dữ nguyên các key ban đầu, ta sử dụng hàm asort. Thay thế hàm sort trong ví dụ bằng asort thì sẽ thu được kết quả như sau:

Code:
array(6) {

    * => int(5) [1]=> int(3) [2]=> int(6) [3]=> int(4) [4]=> int(2) [5]=> int(1) }

array(6) { [5]=> int(1) [4]=> int(2) [1]=> int(3) [3]=> int(4)

    * => int(5) [2]=> int(6) }
Các hàm này cũng sẽ làm việc tốt đẹp với các xâu kí tự, tuy nhiên với 1 mảng có các giá trị "report1.pdf", "report5.pdf", "report10.pdf", and "report15.pdf" thì kết quả thu được sẽ là:
PHP Code:
   "report1.pdf""report10.pdf""report15.pdf""report5.pdf" 
Đơn giản là vì mã ASCII của "1" nhỏ hơn "5" nên kết quả sẽ ra như vậy. Để giải quyết vấn đề này, thay vì sort và asort ta sử dụng natsort hoặc natcasesort. Kết quả thu được sẽ là:

PHP Code:
"report1.pdf""report5.pdf""report10.pdf""report15.pdf" 
Sắp xếp mảng nâng cao

Giả sử bạn có mảng nhiều chiều sau:

PHP Code:
<?php
    $bikes 
= array();
    
$bikes["Tourmeister"] = array("name" => "Grande Tour Meister",
                                
"engine_cc" => 1100,
                                
"price" =>12999);
    
$bikes["Slasher1000"] = array("name" => "Slasher XYZ 1000",
                                
"engine_cc" => 998,
                                
"price" => 11450);
    
$bikes["OffRoadster"] = array("name" => "Off-Roadster",
                                
"engine_cc" => 550,
                                
"price" => "4295"); ?>
Khi muốn sắp xếp mảng $bikes theo price của mỗi phần tử thì làm thế nào? Không thể dùng các hàm ở trên được! Vậy giải pháp duy nhất là ta sẽ phải tự sắp xếp

PHP Code:
<?php
    
function compare_price($in_bike1$in_bike2)
    {
        if (
$in_bike1["price"] > $in_bike2["price"])
        {
            return 
1;
        }
        else if (
$in_bike1["price"] == $in_bike2["price"])
        {
            return 
0;
        }
        else
        {
            return -
1;
        }
    }

    
uasort($bikes"compare_price");
    foreach (
$bikes as $bike)
    {
        echo 
"Bike {$bike['name']} costs \${$bike['price']}<br/>\n";
    } 
?>
Trong ví dụ trên, mấu chốt chính là ở hàm uasort, hàm này sẽ so sánh từng giá trị trong mảng với nhau bằng hàm so sánh compare_price. Hàm này sẽ so sánh 2 giá trị được đưa vào là $in_bike1 và $in_bike2 rồi trả lại 1 trong 3 giá trị: 1, 0 hoặc (-1) khi so sánh price của $in_bike1 và $in_bike2. Sau cùng ta sẽ thu được kết quả:

Code:
Bike Off-Roadster costs $4295
Bike Slasher XYZ 1000 costs $11450
Bike Grande Tour Meister costs $12999
Sắp xếp ngược lại

Trong các phần trên ta đều thấy sắp xếp tăng dần, vậy để sắp xếp giảm dần thì làm thế nào? Ta có thể sử dụng rsort và arsort thay thế cho sort và asort. Chú ý là không có ursort! Để sắp xếp ngược lại bạn chỉ cần đảo ngược thứ tự trong hàm so sánh của mình

Sắp xếp theo key

Để sắp xếp theo key, ta có các hàm ksort, krsort, và uksort. Sắp xếp theo key sẽ luôn giữ nguyên các key vì vậy không có kasort. Các giá trị đi kèm mỗi key cũng sẽ được giữ nguyên

Các hàm khác

array_merge
Hàm này sẽ nhận vào 2 mảng và trả lại 1 mảng trong đó bao gồm tất cả các giá trị của 2 mảng ban đầu. Các key sẽ được giữ nguyên trừ trường hợp:

2 mảng có 1 key là xâu kí tự giống nhau, thì giá trị của mảng thứ nhất sẽ bị ghi đè bằng giá trị của key đó ở mảng thứ hai
Ở mảng thứ hai nếu trùng các key là số nguyên với mảng thứ nhất, thì các giá trị của mảng thứ hai sẽ nhận 1 key mới (không ghi đè)
Xét ví dụ:

PHP Code:
<?php
    $ar1 
= array('name' => 'Zeke'10100);
    
$ar2 = array('name' => 'Zimbu'234);

    
$newar array_merge($ar1$ar2);

    
print_r($newar); ?>
Kết quả thu được sẽ là:

Code:
Array (
[name] => Zimbu

    * => 10
      [1] => 100
      [2] => 2
      [3] => 3
      [4] => 4
      )
array_combine

Hàm này nhận vào 2 mảng rồi trả lại 1 mảng, trong đó các key là các giá trị của mảng thứ nhất, các giá trị là từ mảng thứ hai. Nếu 2 mảng không có cùng số phần tử sẽ báo lỗi. Xét ví dụ sau:

PHP Code:
<?php
    $ar1 
= array('name''age''height');
    
$ar2 = array('Bob'23'5\'8"');

    
$newary array_combine($ar1$ar2);

    
print_r($newary); ?>
Kết quả thu được sẽ là:

Code:
Array (
[name] => Bob
[age] => 23
[height] => 5'8"
)
array_intersect

Hàm này nhận vào 2 mảng rồi trả lại các phần tử cùng có ở 2 mảng. Các key sẽ được giữ nguyên, nếu cùng 1 giá trị mà lại có 2 key khác nhau thì key ở mảng thứ nhất sẽ được sử dụng. Xét ví dụ sau:

HTML Code:
<?php 
    $ar1 = array('name' => 'Zeke', 10, 100); 
    $ar2 = array('eeek' => 'Zeke', 2, 3, 4, 10); 

    $newar = array_intersect($ar1, $ar2); 

    print_r($newar); 
?>
Kết quả thu được (đoán trước rồi hãy đọc xem có đúng kô nhé )

Code:
Array (
[name] => Zeke

    * => 10

)
array_search

Khi bạn cần tìm 1 giá trị trong mảng thì sử dụng hàm này. Cấu trúc rất đơn giản:

PHP Code:
<?php
  $ar1 
= array(1101002344562354);

  
var_dump(array_search(100$ar1));
  
var_dump(array_search(3333$ar1)); ?>




Share on Google Plus

    Blogger Comment
    Facebook Comment

0 comments:

Post a Comment